[SV01-006] Hôm qua tôi đã rất vui > BASIC VIETNAMESE MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

BASIC VIETNAMESE

BASIC VIETNAMESE HOME


Đào tạo tiếng Việt cơ bản.

[SV01-006] Hôm qua tôi đã rất vui

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 160회 작성일 22-08-10 02:05

본문

[SV01-006] 

나는 어제 매우 즐거웠어요. 

Hôm qua tôi đã rất vui

 

/// Tình huống: Nói thì quá khứ 

/// Luyện nói 1 (Hội thoại) 

001. 

어제 축구 경기는 어땠어요? 


Hôm qua trận đấu bóng đá thế nào?




002. 

아주 재미있었어요! 나는 어제 매우 즐거웠어요 


Rất thú vị. Hôm qua tôi đã rất vui.




003.

어느 팀이 이겼어요? 


Đội tuyển nào đã thắng vậy?




004.

베트남 팀이 이겼어요.


Đội tuyển Việt Nam đã thắng.




/// Luyện nói 2

005.

그 음악 콘서트는 어땠어요? 


Buổi hòa nhạc thế nào?




006.

재미 없었어요. 난 무척 실망했어요.  


Rất chán. Mình đã rất thất vọng




/// Luyện nói 3 

007.

그 농구 경기는 어땠어요? 


Trận đấu bóng rổ đó thế nào?




008.

그 남자는 어땠어요?  


Chàng trai đó thế nào?




009.

그 호텔 서비스는 어땠나요?  


Dịch vụ của khách sạn đó thế nào?




010.

어제 대사관 인터뷰는 어땠어요?  


Buổi phỏng vấn đại sứ quán hôm qua thế nào?




011.

나는 조금 긴장했어요. 


Tôi đã hơi căng thẳng một chút.




/// Luyện nói 4

012.

어제 영화는 어땠어요? 


Bộ phim hôm qua thế nào?




013.

그 공연은 어땠어요? 


Buổi biểu diễn đó thế nào?




014.

어제 먹은 한국 음식은 어땠어요? 


Món ăn Hàn Quốc hôm qua thế nào?




015.

아주 재미있었어요. 


Rất thú vị.




016.

그 영화는 재미없었어요. 


Bộ phim đó rất dở




017.

Rất chán.


아주 지루했어요.




END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 12 / 1 page

BASIC VIETNAMESE 목록

게시물 검색