[SJ-01-10] 私は会社で賞与を頂きました。 > TIẾNG NHẬT CƠ BẢN MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HOME


Đào tạo tiếng Nhật cơ bản.  

[SJ-01-10] 私は会社で賞与を頂きました。

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 250회 작성일 22-12-01 15:55

본문

[SJ-01-10]

Tôi đã được nhận thưởng ở Công ty

私は会社で賞与を頂きました。



/// Trọng tâm của bài: Nói về thì quá khứ. 

/// Luyện nói 1 (Hội thoại) 

001.(かいしゃ)

Tôi đã được nhận thưởng từ Công ty. 


わたしは 会社で ボーナスを もらいました。





002.(ほんとうに)(いっしょうけんめい)(はたらき)

Chúc mừng bạn. Bạn đã làm việc rất chăm chỉ.


おめでとう ございます。あなたは 本当に 一生懸命に 働きました。





003.(こんや)(いっしょ)(ごはん)(たべ)

Cảm ơn bạn. Tối nay cùng ăn cơm nhé. Tôi sẽ đãi bữa tối.


ありがとう ございます。今夜一緒に ご飯を 食べましょう。わたしが おごります。





004.

Thật à? Thích quá.


ほんとうですか。うれしいです。





/// Luyện nói 2

005.(てがみ)(いちまい)

Hôm qua tôi đã nhận được một bức thư.


昨日、わたしは 手紙一枚 もらいました。





006.(かれら)(いっしょうけんめい)(はたらき)

Họ đã làm việc chăm chỉ.


彼らは 一生懸命 働きました。





/// Luyện nói 3.

007.(ともだち)(しょうたい)

Tôi đã mời các bạn của tôi.


わたしは 友達を 招待しました。





008.(じぶん)(しごと)

Tôi đã rất yêu công việc của mình.


わたしは 自分仕事が とても すきでした。





009.(ちゅうもん)

Tôi đã gọi pizza.


わたしは ピザを 注文しました。





010.(いっしょうけんめい)(べんきょう)

Thúy đã học hành chăm chỉ.


トゥイさんは 一生懸命に 勉強しました。





011.(こんや)(いっしょ)(ごはん)(たべ)

Tối nay cùng ăn cơm nhé. Tôi sẽ đãi. 


今夜一緒に ご飯を 食べましょう。わたしが おごります。 





/// Luyện nói 4. 

012.(しょう)

Thúy đã được nhận thưởng.


トゥイさんが 賞を もらいました。





013.(かれら)(き)(いっぽん)(うえ)

Họ đã trồng một cái cây.


彼らは 一本 植えました。





014.(ひるごはん)(かって)

Tôi sẽ mua bữa trưa cho bạn.


わたしが 昼ご飯を 買ってあげます。





015.(しつもん)

Tôi đã có một câu hỏi.


わたしは 質問が ひとつ あります。





END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 13 / 1 page

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN 목록

게시물 검색