[SJ-01-08] 私は歌を歌ったり、ダンスをしたりします。 > TIẾNG NHẬT CƠ BẢN MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HOME


Đào tạo tiếng Nhật cơ bản.  

[SJ-01-08] 私は歌を歌ったり、ダンスをしたりします。

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 214회 작성일 22-08-10 02:05

본문

[SJ01-008]

Tôi hát và nhảy

私は 歌を歌ったり、ダンスを したりします。


/// Trọng tâm của bài: Stress

/// Luyện nói 1 (Hội thoại) 

001. (なに)

Nếu bị stress bạn sẽ làm gì?


あなたはストレスが あったら、をしますか?





002.

Tôi hát và nhảy. Còn bạn thì sao?


わたしはうたを うたったり、ダンスを したり します。あなたは?





003.(ともだち)(てがみ)

Tôi viết thư cho bạn bè


友達に 手紙を かきます。





/// Luyện nói 2

004.(うんどう)

Tôi thường tập thể dục.


わたしは よく 運動します。





005.(いぬ)(さんぽ)

Tôi thường đi dạo cùng với chó của tôi.


わたしのと いっしょに よく散歩します。





006.(え)(かきます)

Tôi thường vẽ tranh.


わたし よく を 書きます





/// Luyện nói 3.

007.(とき)(なに)

Khi buồn chán bạn sẽ làm gì?


わなたは つまらないを しますか。





008.(きんちょう)(なに)

Nếu căng thẳng thì bạn sẽ làm gì?


あなたは 緊張したら、を しますか。





009.(ふだん)(うんどう)

Bình thường bạn có tập thể dục không?


あなたは 普段、運動しますか。





010.(はしります)(まいにち)(うんどう)

Đương nhiên. Tôi thường chạy bộ. Tôi vận động mỗi ngày.


もちろんです。わたしは 走ります毎日 運動します。





011.(あさ)(はやく)(おきます)

Tôi thường dậy sớm vào buổi sáng.


わたしは  早く 起きます





012.(まいにち)(うんどう)

Tôi vận động mỗi ngày.


毎日 運動します。





/// 말하기 4. 

013.(しゅみ)(なん)

Sở thích của bạn là gì? 


あなたの 趣味は ですか。





014.

Tôi thích xem đá bóng. Còn bạn thì sao?


サッカーを 見るのが すきです。あなたは?





/// Luyện nói 5.

015.(かなしい)(なに)

Nếu buồn bạn sẽ làm gì?


あなたは悲しいとき、何を しますか。





016.(まいにち)

Tôi đến sân thể dục mỗi ngày.


わたしは毎日ジムに行きます。





017.(おこったら)(なに)

Nếu tức giận bạn sẽ làm gì?


あなたは怒ったら を しますか。 





018.(い)

Tôi sẽ đi dạo.


私はさんぽします。 





019.(おんがく)(ききます)

Tôi sẽ nghe nhạc.


わたしは 音楽を ききます





020.(りょうしん)(でんわ)

Tôi sẽ gọi điện cho bố mẹ.

 

わたしは 両親に 電話します。





END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 13 / 1 page

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN 목록

게시물 검색