[SJ-01-06] 昨日、私はとても楽しかったです。 > TIẾNG NHẬT CƠ BẢN MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HOME


Đào tạo tiếng Nhật cơ bản.  

[SJ-01-06] 昨日、私はとても楽しかったです。

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 209회 작성일 22-08-10 02:05

본문

[SJ-01-06] 

Hôm qua tôi đã rất vui

昨日、私は とても 楽しかったです。



/// Tình huống: Nói thì quá khứ 

/// Luyện nói 1 (Hội thoại) 

001. (しあい)

Hôm qua trận đấu bóng đá thế nào?


きのう サッカーの 試合は どうですか。





002.(おもしろい)(きのう)(うれしかった)

Rất thú vị. Hôm qua tôi đã rất vui.


とても 面白いでした。わたしは 昨日、 とても 嬉しかったです。





003.(かちましたか)

Đội tuyển nào đã thắng vậy?


どのチームが 勝ちましたか





004.(かちました)

Đội tuyển Việt Nam đã thắng.


ベトナムの チームが 勝ちました





/// Luyện nói 2

005.

Buổi hòa nhạc thế nào?


コンサートは どうですか。





005.(おもしろく)(しつぼう)

Rất chán. Mình đã rất thất vọng.


面白くなかったです。私はとても失望しました。





/// Luyện nói 3

006.

Trận đấu bóng rổ đó thế nào?


バスケットボールは どうですか。





007.

Chàng trai đó thế nào?


かれは どうですか。





008.

Dịch vụ của khách sạn đó thế nào?


そのホテルの サービスは どうですか。





009.(たいしかん)(めんせつ)

Buổi phỏng vấn đại sứ quán hôm qua thế nào?


きのう 大使館の 面接は どうですか。





010.(きんちょう)

Tôi đã hơi căng thẳng một chút.


わたしは すこし 緊張しました。





/// Luyện nói 4

011.(きのう)(えいが)

Bộ phim hôm qua thế nào?


昨日の 映画は どうですか。





012.(こうえん)

Buổi biểu diễn đó thế nào?


その 公演は どうですか。





013.(きのう)(かんこくりょうり)

Món ăn Hàn Quốc hôm qua thế nào?


昨日の 韓国料理は どうですか。





014.

Rất thú vị


とても おもしろいです。





015.(えいが)(おもしろく)

Bộ phim đó rất dở.


その映画は 面白くないです。





016.

Rất chán.


とても つまらないです。





END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 13 / 1 page

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN 목록

게시물 검색