[SJ-01-04] 今日はとても寒いです。 > TIẾNG NHẬT CƠ BẢN MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HOME


Đào tạo tiếng Nhật cơ bản.  

[SJ-01-04] 今日はとても寒いです。

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 155회 작성일 22-08-10 02:05

본문

[SJ-01-04] 

Hôm nay thật sự rất lạnh. 

今日はとても寒いです。 


///Tình huống: Thứ, ngày 

/// (Hội thoại) Luyện nói 1  

001.(きょう)

Hôm nay là thứ mấy?


今日はなに曜日ですか。





002.(もくようび)

Thứ 5


木曜日です





003.(もって)(きょう)

Hãy mang khăn này đi. Hôm nay thật sự rất lạnh.


このマフラーを 持って ください。今日は さむいです。





004.

Cảm ơn bạn. Gặp bạn sau nhé.


ありがとうございます。またね。





/// Luyện nói 2

005.(かようび)

Hôm nay là thứ 3.


今日は 火曜日です。





006.(いま)(じ)

Bây giờ là 4 giờ đúng.


は 4 です。





007.(きょう)

Hôm nay trời nóng và hanh khô.


今日は あつくて、かんそうします。





/// Luyện nói 3

008.(なんようび)

Hôm nay là thứ mấy?


きょうは 何曜日ですか。





009.(なんがつ)(なんにち)

Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?


きょうは 何月 何日ですか。





010.(もって)

Hãy mang khăn này đi.


このマフラーを 持って ください。 





011.(かさ)

Hãy mang ô này đi.


この を 持って ください。





013.(よる)

Hẹn gặp bạn vào buổi tối.


夜、あいましょう。





/// Luyện nói 4

014.(きょう)(げつようび)

Hôm nay là thứ 2.


今日は 月曜日です。





015.(いま)(ごご)

Bây giờ là 3 giờ chiều.


は 午後 3じです。





016.(じ)(ふん)

Bây giờ là 1 giờ 15 phút.


いまは 1 15です。




 

017.(きょう)(あめのひ)

Hôm nay là ngày mưa.


今日は 雨の日です。





019.(きょう)(ぎりが多くて)(ぐもりのひ)

Hôm nay là ngày nhiều sương và trời âm u.


今日は 霧が多くて曇りの日です。





END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 13 / 1 page

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN 목록

게시물 검색