[SJ-01-02] 今、わたしは事務室にいます。 > TIẾNG NHẬT CƠ BẢN MIRINAE EDUCATION CONSULTING

본문 바로가기

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN HOME


Đào tạo tiếng Nhật cơ bản.  

[SJ-01-02] 今、わたしは事務室にいます。

페이지 정보

작성자 subadmin02 댓글 0건 조회 138회 작성일 22-07-17 23:58

본문

[SJ-01-02]

Bây giờ tôi đang ở văn phòng. 

今、私は事務室にいます。


/// Trọng tâm của bài: Nói về vị trí

/// Luyện nói 1 

001.(たなか)(いま)

Chào Tanaka? Bạn đang ở đâu?


こんにちは、田中さん?  どこですか。





002.(いま)(じむしつ)

Bây giờ tôi đang ở văn phòng của tôi.


、 わたしは 事務室にいます。





003.(いま)(じむしつ)(まえ)

Tôi đang ở trước tòa văn phòng của bạn. 


 わたしは あなたの 事務室ビルの です。





004.(よっても)

Tôi ghé vào một chút có được không?


わたしが ちょっとだけ 寄っても いいですか。




005.(じむしつ)(がい)

Đương nhiên rồi. Văn phòng của tôi ở tầng 3.


もちろんです。わたしの 事務室は 3です 





/// Luyện nói 2.

006.(でんわ)(うえ)

Điện thoại của bạn ở trên bàn


あなたの 電話は つくえの です。





007.(つくえ)(した)

Túi của bạn ở dưới bàn.


あなたの バッグは の です。





008.(つくえ)(いす)

Túi của bạn ở giữa bàn và ghế.


あなたの バッグは と 椅子の あいだです。





009.(つくえ)

Túi của bạn ở phía sau bàn.


あなたの バッグは の うしろに あります。





010.(つくえ)(よこ)

Bàn ở bên cạnh cửa sổ


は まどの に あります。





011.(つくえ)(まえ)

Bàn ở trước giường.


は ベッドの です。





/// Luyện nói 3

012. 

Bây giờ bạn đang ở đâu?


いま、あなたは どこですか。





013.(よっても)

Tôi ghé vào một chút được không?


ちょっとだけ 寄っても いいですか。





014.

Đương nhiên rồi


もちろんです。





/// Luyện nói 4

015.(いま)(なか)

Tôi đang ở trong nhà vệ sinh.


 わたしは トイレの です。





016.(くるま)(まえ)

Xe ô tô của tôi đang ở ngay trước tòa nhà này.


今 わたしのは このビルの です。





017.(へや)(かい)

Phòng của tôi ở tầng 6.


わたしの 部屋は 6です。





018.(いま)(いま)

Tôi đang ở phòng khách


 わたしは 居間に います。





019.(いえ)(いっかい)

Nhà của tôi ở tầng 1.


わたしの は 一階です。





020.(いま)(かのじょ)(じむしつ)

Thúy đang ở văn phòng của cô ấy.


 トゥイは 彼女の 事務室に います。





END

첨부파일


댓글목록

등록된 댓글이 없습니다.

Total 13 / 1 page

TIẾNG NHẬT CƠ BẢN 목록

게시물 검색